Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tra cứu hồ sơ

THÀNH VIÊN HIỆP HỘI NINGEN DOCK NHẬT BẢN

008A8018-scaled.jpg

Gói khám sức khỏe định kỳ – DIAMOND

Gói khám sức khỏe định kỳ – DIAMOND

Trung bình mỗi năm người Nhật gặp bác sĩ 13 lần. Chăm sóc sức khỏe chủ động là thói quen tốt mang lại lối sống khỏe mạnh cho người Nhật. T-Matsuoka Medical Center có các gói kiểm tra sàng lọc nhanh, phát hiện sớm các vấn đề bất thường sức khỏe.

Vì sao nên khám sức khỏe định kỳ?

Trên cơ thể chúng ta có thể đã có dấu hiệu bất thường của một bệnh lý nghiêm trọng trên nhưng chưa biểu hiện thành triệu chứng mà có thể nhìn bằng mắt thường. Chỉ khi khám sức khỏe với các hạng mục đầy đủ, các nguy cơ tiềm ẩn mới được phát hiện dưới sự thăm khám của các bác sĩ chuyên gia, bằng sự trợ giúp của các thiết bị y tế hiện đại, đồng bộ.

Việc khám sức khỏe tổng quát nên được thực hiện ít nhất 1 năm/lần để phát hiện sớm nguy cơ gây bệnh và có phương pháp điều trị kịp thời.

Giá gói:

29.000.000₫


1. Khám lâm sàng

1. Khám chuyên khoa tai mũi họng

2. Khám chuyên khoa phụ khoa (nữ)

3. Khám nội tổng quát

2. Xét nghiệm

1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 22 thông số

2. Định lượng Cholesterol

3. Định lượng Triglyceride

4. Định lượng LDL-C

5. Định lượng HDL-C

6. Định lượng Creatinin

7. Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

8. Định lượng Cyfra 21-1

9. Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9)

10. Định lượng CA 12-5 (nữ)

11. Định lượng CA 15-3 (nữ)

12. Tổng phân tích nước tiểu 11 thông số

13. Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Thin Prep (nữ)

14. Làm test Hp (Urease)

15. Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) (nam)

16. Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) (nam)

17. Định lượng NSE

18. Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

19. Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

20. Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

21. Định lượng TG (Thyroglobulin)

22. Đo hoạt độ GGT

23. Đo hoạt độ AST (GOT)

24. Đo hoạt độ ALT (GPT)

25. Định lượng Ure trong máu

26. Định lượng HbA1c

27. Đông máu cơ bản

28. Định lượng Non HDL-Cholesterol

29. Định lượng Acid uric

30. Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)

31. HAV IgM miễn dịch tự động

32. HBsAg miễn dịch tự động

33. HCV ab miễn dịch tự động

34. HPV genotype PCR (Xét nghiệm HPV high low risk) (nữ)

3. Thăm dò chức năng

1. Điện tim

2. Đo mật độ xương toàn thân

3. Nội soi tai mũi họng

4. Nội soi cổ tử cung (nữ)

5. Nội soi đường tiêu hóa trên (Thực quản-dạ dày-tá tràng) thông thường

6. Nội soi đại tràng toàn bộ thông thường

7. Dịch vụ gây mê nội soi tiêu hóa (trên+dưới)

4. Chẩn đoán hình ảnh

1. Siêu âm ổ bụng tổng quát

2. Siêu âm vùng cổ (tuyến giáp, hạch, tuyến nước bọt)

3. Siêu âm tuyến vú hai bên (nữ)

4. Siêu âm tinh hoàn - Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên (nam)

5. Siêu âm Doppler tim, màng tim qua thành ngực

6. Siêu âm Doppler hệ động mạch cảnh – sống nền ngoài sọ

7. Chụp X-quang tuyến vú 2 bên (Mammography) (nữ)

8. Chụp CLVT ngực - bụng tiểu khung kèm đánh giá mỡ nội tạng (không tiêm thuốc cản quang)

9. Chụp cộng hưởng từ não- mạch não, không tiêm chất tương phản (Máy 1.5 Tesla)

10. Chụp CLVT 128 dãy tính điểm vôi hóa hệ động mạch vành (không tiêm thuốc cản quang)

11. Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng

Tải chi tiết danh mục gói khám

Đặt hẹn khám

    Đặt lịch tư vấn với bác sĩ

    Họ và tên
    Số điện thoại
    Thời gian khám
    Mô tả vấn đề sức khỏe của bạn:

    Đặt lịch tư vấn với bác sĩ

    Họ và tên
    Số điện thoại
    Ngày khám
    Thời gian khám
    Mô tả vấn đề sức khỏe của bạn: